Số liệu cấp C/O EUR.1 được thống kê dựa vào số tham chiếu theo các tổ chức cấp. Cụ thể: C/O mẫu EUR.1 của Việt Nam được kê khai bằng tiếng Anh và có số tham chiếu gồm 16 ký tự, chia làm 5 nhóm, cụ thể như sau:
Nhóm 1: tên viết tắt của nước thành viên xuất khẩu là Việt Nam, gồm 02 ký tự là “VN”.
Nhóm 2:
- Tên viết tắt của nước thành viên nhập khẩu thuộc EU, gồm 02 ký tự như sau:
Bảng: Tên viết tắt của nước thành viên nhập khẩu thuộc EU
|
AT: Austria |
IT: Italy |
|
BE: Belgium |
LV: Latvia |
|
BG: Bulgaria |
LT: Lithuania |
|
HR: Croatia |
LU: Luxembourg |
|
CY: Cyprus |
MT: Malta |
|
CZ: Czechia |
NL: Netherlands |
|
DK: Denmark |
PL: Poland |
|
EE: Estonia |
PT: Portugal |
|
FI: Finland |
RO: Romania |
|
FR: France |
SK: Slovakia |
|
DE: Germany |
SI: Slovenia |
|
EL: Greece |
ES: Spain |
|
HU: Hungary |
SE: Sweden |
|
IE: Ireland |
UK: United Kingdom |
Nguồn: Cục Xuất nhập khẩu
- Có trường hợp số liệu thống kê C/O EUR.1 theo thị trường xuất khẩu không phản ánh thực tế do chưa xác định nước nhập khẩu cuối cùng vào thời điểm xuất khẩu, C/O không ghi tên nước nhập khẩu cụ thể mà ghi tên viết tắt của Liên minh châu Âu, gồm 02 ký tự là “EU”.
- Tên viết tắt của nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ quy định tại Chương IV Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu, vẫn được tính vào số liệu thống kê chứng từ chứng nhận xuất xứ trong EVFTA.
Bảng: Tên viết tắt của lãnh thổ không phải thành viên EU nhưng vẫn áp dụng cơ chế EVFTA
|
AD: Andorra |
CM: Ceuta and Melilla |
|
SM: San Marino |
|
Nguồn: Cục Xuất nhập khẩu
Nhóm 3: năm cấp C/O, gồm 02 ký tự. Ví dụ: cấp năm 2020 ghi là “20”.
Nhóm 4: mã số của cơ quan, tổ chức cấp C/O, gồm 02 ký tự. Danh mục các cơ quan, tổ chức cấp C/O quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BCT. Danh mục này được cập nhật tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn khi có sự thay đổi.
Nhóm 5: số thứ tự của C/O, gồm 05 ký tự.
Giữa nhóm 1 và nhóm 2 có gạch ngang “-”; Giữa nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5 có dấu gạch chéo “/”.
Ví dụ: Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thành phố Hồ Chí Minh cấp C/O mang số thứ 6 cho một lô hàng xuất khẩu sang Cộng hòa Liên bang Đức trong năm 2020 thì số tham chiếu của C/O này sẽ là: “VN-DE 20/02/0006”.
Bảng: Trị giá cấp C/O EUR.1 theo tổ chức cấp 10 tháng năm 2023
|
Tổ chức cấp C/O EUR.1 trong EVFTA |
Trị giá USD |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Bình Dương |
32,594,071.02 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Đà Nẵng |
11,266,641.19 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Đồng Nai |
44,814,051.15 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Hà Nội |
84,448,884.35 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Hồ Chí Minh |
153,098,402.55 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Cần Thơ |
15,472,838.14 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Hà Tĩnh |
13,290.00 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Hải Dương |
1,628,978.23 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Khánh Hòa |
7,645,736.98 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Lạng Sơn |
1,520.00 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Nghệ An |
106,372.32 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Ninh Bình |
1,250,135.53 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Quảng Ninh |
333,841.52 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Thái Bình |
5,218,761.89 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Thanh Hóa |
43,501,617.11 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Thừa thiên Huế |
3,248,395.11 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Tiền Giang |
5,889,101.47 |
|
Phòng Quản lý XNK khu vực Vũng Tàu |
7,625,260.87 |
|
Sở Công thương Hải Phòng |
64,519,096.31 |
|
Tổng số |
482,676,995.74 |
Nguồn: Cục Xuất nhập khẩu và Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
